Trường đại học Hannam Hàn Quốc

0
23
- Advertisement -

Trường đại học Hannam Hàn Quốc

Liên hệ 089 999 7419 để biết thêm thông tin chi tiết về du học Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 한남대학교
  • Tên tiếng Anh: Hannam University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1956
  • Học phí học tiếng Hàn: 4,800,000 KRW/năm
  • Địa chỉ: 33, Ojeong-dong Daedeok-gu, 306-791, Daejeon, Korea.
  • Website: http://www.hannam.ac.kr

I. Tổng quan về trường đại học Hannam Hàn Quốc

Trường Đại học Hannam được thành lập vào năm 1956 bởi các nhà truyền giáo Hoa Kỳ của Giáo hội Trưởng lão miền Nam Hoa Kỳ. Là một trường thiên chúa giáo, Hannam chưa bao giờ chùn bước trong việc duy trì nguồn gốc Thiên chúa giáo của mình. Hannam gặt hái được nhiều danh tiếng từ xã hội Hàn Quốc nhờ 73.890 sinh viên tốt nghiệp có đạo đức và tài năng phục vụ xã hội và nhà thờ Hàn. Hiện tại trường Đại học Hannam đã trở thành một ngôi trường lớn với 7 viện đào tạo sau đại học và 10 trường đại học trực thuộc, 4 phòng và 58 khoa, 10 tổ chức phụ trợ giáo dục, 32 viện nghiên cứu,…

Trải qua hơn 60 năm hoạt động, trường đã đạt được một sự phát triển vượt bậc để trở thành một trường đại học tư thục được công nhận tại Hàn Quốc và Châu Á. ĐH Hannam sở hữu 5 trường sau đại học, 9 trường cao đẳng và 44 khoa, 10 tổ chức phụ trợ, 33 viện nghiên cứu và 234 học viện con ở nước ngoài tại 46 quốc gia. Là một trường đại học toàn diện, Hannam cung cấp nhiều chương trình đại học và sau đại học được chất lượng đối với việc giảng dạy, nghiên cứu và dịch vụ cho cộng đồng.

II. Chương trình đào tạo tại trường đại học Hannam Hàn Quốc

KhoaChuyên ngànhHọc phí
Giáo dục khai phóng
  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học Nhật & Pháp
  • Lịch sử
  • Triết học
  • Cơ đốc giáo
3,239,900 KRW
Sư phạm
  • Sư phạm tiếng Hàn
  • Sư phạm tiếng Anh
  • Sư phạm toán
  • Sư phạm lịch sử
  • Sư phạm nghệ thuật
  • Sư phạm
3,239,900 KRW
Kỹ thuật
  • Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật điện tử
  • Đa phương tiện
  • Hình ảnh phương tiện truyền thông
  • Kiến trúc (5 năm)
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật công nghiệp & quản trị
  • Kỹ thuật cơ khí
4,179,750 KRW
Kinh tế & Quản trị kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Kế toán
  • Ngoại thương
  • Kinh tế học
  • Quản trị khách sạn
  • Thống kê kinh doanh
3,239,900 KRW
Luật
  • Luật
  • Luật và tư pháp
3,239,900 KRW
Khoa học xã hội
  • Hành chính công
  • Cảnh sát
  • Chính trị
  • Phúc lợi xã hội
3,239,900 KRW
Khoa học – Nano
  • Khoa học đời sống
  • Thực phẩm dinh dưỡng
  • Hóa học
  • Sinh học
  • Công nghệ hóa học và vật liệu
  • Y tá
3,800,850 KRW

(Y tá: 3,715,900 KRW)

Kinh doanh toàn cầu
  • Kinh doanh toàn cầu
  • IT toàn cầu
3,715,900 KRW
Nghệ thuật & Thiết kế
  • Trang phục & dệt may
  • Thiết kế, văn hóa, mỹ thuật
4,179,750 KRW
  • Phí xét tuyển: 150,000 KRW
  • Phí nhập học: 721,000 KRW

Ủng hộ bài viết chúng tôi

- Advertisement -

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 571

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here