Trường đại học Kyonggi Hàn Quốc

0
23
- Advertisement -

Trường đại học Kyonggi Hàn Quốc

Liên hệ 089 999 7419 để biết thêm thông tin chi tiết về du học Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 경기대학교
  • Tên tiếng Anh: Kyonggi University
  • Năm thành lập: 1946
  • Số lượng sinh viên: 15.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/ năm
  • Học phí chuyên ngành: 3.200.000 – 4.200.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 150.000 KRW/ tháng (phòng 4 người)
  • Suwon Campus: 154-42 Gwangyosan-ro, yeongtong-gu, Suwon –si, kuyonggi-do, Korea
  • Seoul Campus: Graduate School Building, Gyonggidae-ro 9 gil 24, Seodaemun-gu, Seoul-si, Korea
  • Website: http://www.kyonggi.ac.kr/

I. Tổng quan về trường đại học Kyonggi Hàn Quốc

I.1 Tổng quan về trường đại học Kyonggi Hàn Quốc

Trường đại học Kyonggi có 2 campus: thủ đô Seoul và thành phố Suwon (Gyeonggi). Hiện nay, trường có có khoảng 20.000 sinh viên đang theo học. Với 1000 sinh viên từ hơn 20 quốc gia khác nhau đang theo học chương trình ngôn ngữ tiếng Hàn và chương trình Đại học, Cao học tại đây. Trường Đại học Kyonggi rất có uy tín trong khu vực và cả Hàn Quốc, thu hút rất nhiều sinh viên quốc tế với nhiều chế độ học bổng cao, học phí tương đối, ký túc xá với tiêu chuẩn khách sạn cùng các chương trình hỗ trợ đặc biệt tốt cho sinh viên quốc tế.

Trường liên kết với hơn 250 trường đại học của 40 quốc gia trên thế giới với khoảng 950 sinh viên quốc tế trong đó có Việt Nam. Các trường đại học danh giá của một số quốc gia lớn mà trường có liên kết được kể đến như: Đại học George Washington, Đại học Long Island, Đại học bang Michigan, Đại học Texas A & M tại Hoa Kỳ, Đại học bang Far Eastern Nga, Đại học Kinh doanh Quốc tế và Kinh tế, Đại học Thanh Hoa Trung Quốc, Đại học Osaka Sangyo, Đại học Kokugakuin Nhật Bản,..

  • Campus Seoul nằm ở vị trí gần trung tâm và chỉ cách ga tàu điện ngầm Sedaeum khoảng 3 phút và cũng khá gần ga Chungchungro.
  • Campus Suwon nằm ở một khu vực nhộn nhịp phát triển và rất thuận tiện cho giao thông nhờ nhiều tuyến xe bus chạy qua. Ngoài ra, sinh viên học tập nơi đây cũng có cơ hội đến tham quan sân vận động đã từng tổ chức World Cup hay Woncheon resort.

I.2 Cơ sở vật chất trường đại học Kyonggi

Cơ sở vật chất hiện đại tiên tiến giúp sinh viên có thể thực hành và nghiên cứu trong môi trường hiện đại nhất phục vụ cho các ngành học chuyên sâu. Các chương trình dạy học bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Hàn giúp sinh viên quốc tế có nhiều lựa chọn nhiều hơn. Bằng cấp đa dạng với 10 trường đại học, 69 chương trình Thạc sĩ, 48 chương trình Tiến sĩ. Ngoài ra còn có trung tâm giáo dục thường xuyên, 11 trung tâm nghiên cứu trực thuộc.

  • Phòng hội trường lớn phục vụ các hoạt động lớn của nhà trường cũng như sinh viên.
  • Thư viện của khuôn viên Suwon có hơn 590.000 cuốn sách cùng nhiều tài liệu CD/DVD hay tạp chí hàn lâm và có 2.000 chỗ ngồi.
  • Thư viện của khuôn viên Seoul đã giới thiệu cả hai hệ thống truy xuất thông tin và truy cập thông tin trên máy tính để giúp sinh viên sử dụng thư viện hiệu quả hơn

Bảo tàng nông nghiệp và thủ công nghiệp đầu tiên với bộ sưu tập các bức tranh dân gian, hàng thủ công dân gian truyền thống. Phòng hội trường sinh viên là nơi hội họp của nhiều câu lạc bộ hoạt động trong nhà trường. Phòng thể dục đa năng được trang bị cả bể bơi 4 mùa. Trung tâm nghiên cứu tổ hợp phục vụ nhu cầu nghiên cứu của cả giảng viên và sinh viên.

- Advertisement -

II. Chương trình đào tạo tại trường đại học Kyonggi Hàn Quốc

SEOUL CAMPUS

Du lịch
  • Quản trị kinh doanh du lịch
  • Phát triển du lịch
  • Quản trị du lịch khách sạn
  • Ẩm thực
  • Sự kiện du lịch
3,232,000 KRW/1 kỳ
Nghệ thuật
  • Diễn xuất
  • Truyền thông – Nghệ thuật
  • Hoạt hình
  • Âm nhạc kĩ thuật số
4,163,000 KRW/1 kỳ

 

SUWON CAMPUS

Nhân văn
  • Ngữ văn
  • Ngữ văn Anh
  • Ngữ văn Trung
  • Lịch sử
  • Văn kiện thông tin
  • Sáng tác nghệ thuật
  • Ngữ văn Đức
  • Ngữ văn Pháp
  • Ngữ văn Nhật
  • Ngữ văn Nga
3,222,000 KRW/1 kỳ
Nghệ thuật
  • Quản lý nghệ thuật phương Tây
  • Thư pháp – hội họa Hàn Quốc
  • Tạo hình 3D
  • Thiết kế thông tin thị giác
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế trang sức – kim loại
4,163,000 KRW/1 kỳ
Thể dục
  • Thể dục
  • Sức khỏe thể thao
  • Kinh doanh công nghiệp thể thao
  • Thể thao giải trí
  • Bảo vệ an ninh
3,811,000 KRW/1 kỳ
Khoa học xã hội
  • Luật
  • Hành chính
  • Cảnh sát hành chính
  • Quan hệ quốc tế
  • Thông tin công nghiệp quốc tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Lưu trữ hiệu đính
  • Thanh thiếu niên
3,222,000 KRW/1 kỳ
Khoa học tự nhiên
  • Toán
  • Vật lý điện tử
  • Hóa học
  • Khoa học đời sống
3,811,000 KRW/1 kỳ
Kinh doanh thương mại
  • Kinh tế
  • Ứng dụng thống kê
  • Sở hữu trí tuệ
  • Quản trị kinh doanh
  • Thương mại
  • Kế toán & thuế vụ
  • Thông tin kinh doanh
3,222,000 KRW/1 kỳ
Công nghiệp
  • Khoa học máy tính
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Kiến trúc (5 năm)
  • Kiến trúc quy hoạch
  • Kỹ thuật giao thông đô thị
  • Kỹ thuật nguyên liệu mở
  • Kỹ thuật công nghệ năng lượng môi trường
  • Kỹ thuật công nghệ hóa học
  • Kỹ thuật kinh doanh công nghệ
  • Kỹ thuật công nghệ điện tử
  • Kỹ thuật công nghệ hệ thống cơ khí
4,163,000 KRW/1 kỳ
  • Phí xét duyệt hồ sơ: 100,000 KRW
  • Phí nhập học: 572,000 KRW

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 444

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here