Trường đại học Quốc gia Jeonbuk Hàn Quốc

0
25
- Advertisement -

Trường đại học Quốc gia Jeonbuk Hàn Quốc

Liên hệ 089 999 7419 để biết thêm thông tin chi tiết về du học Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 국립전북대학교
  • Tên tiếng Anh: Jeonbuk National University
  • Năm thành lập: 1947
  • Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW
  • Địa chỉ: 567 Baekje-daero, Deogjin-dong, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do, Hàn Quốc
  • Website: https://www.jbnu.ac.kr/eng/

I. Tổng quan về trường đại học Quốc gia Jeonbuk Hàn Quốc

Trường Đại học Quốc gia Jeonbuk (hay còn được viết là Chonbuk) tọa lạc ở thành phố lịch sử Jeonju. Là ngôi trường ‘chiến hạm’ của tỉnh Jeollabuk, được thành lập vào năm 1947 bởi quỹ tỉnh Jeollabuk trong khuôn khổ của hệ thống những trường đại học quốc gia, sau khi giải phóng đất nước. Trường cung cấp cơ sở vật chất, nghiên cứu, giáo dục chất lượng cao, hợp tác với những học viên trên toàn thế giới. Từ khi thành lập, Trường đã phát triển thành một trong những trường đại học quốc gia hàng đầu, có những bước tiến lớn trong các lĩnh vực nghệ thuật, nhân văn, khoa học xã hội và tự nhiên.

Ngoài cơ sở chính đặt tại thành phố Jeonju, trường còn có 2 cơ sở khác ở Iksan và Gochang (đều ở cùng tỉnh Jeollabuk), giúp sinh viên thuận tiện trong việc di chuyển giữa các cơ sở trong quá trình học tập.

Theo Bảng xếp hạng của Top Universities, trường Đại học quốc gia Jeonbuk hiện đang xếp vị trí 18 các trường Đại học hàng đầu Hàn Quốc.

- Advertisement -

II. Chương trình đào tạo đại học tại trường đại học Quốc gia Jeonbuk Hàn Quốc

TrườngKhoaHọc phí

Khoa học xã hội

Hành chính công, Báo chí & truyền thông, Khoa học chính trị & ngoại giao, Tâm lý học, Phúc lợi xã hội, Xã hội học1,991,500 KRW

Thương mại

Quản trị kinh doanh, Thương mại & ngoại thương, Kinh tế1,991,500 KRW

Khoa học môi trường & tài nguyên sinh học

Nền kinh tế phân phối tài nguyên sinh học, Công nghệ sinh học, Khoa học thực phẩm, Tài nguyên thảo dược2,497,000 KRW

Kỹ thuật

Kỹ thuật kiến trúc, Kỹ thuật không gian, Kỹ thuật y sinh, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật dân dụng, Kỹ thuật hệ thống máy tính, Kỹ thuật công nghệ tích hợp, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật môi trường,  Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật đô thị, Kỹ thuật đại phân tử & nano, Kỹ thuật phần mềm, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật tài nguyên & năng lượng, Kỹ thuật luyện kim2,670,500 KRW

Chính sách công

Chính sách công1,991,500 KRW

Khoa học tự nhiên

Hóa học, Khoa học Trái đất & Môi trường, Khoa học đời sống, Toán, Sinh học phân tử, Vật lý, Nghiên cứu khoa học, Khoa học thể thao, Tin học thống kê2,497,000 KRW

(Toán: 2,000,500 KRW)

Giáo dục khai phóng

Khảo cổ học & nhân chủng học văn hóa, Văn học Trung / Mỹ / Pháp / Đức / Nhật / Hàn, Lịch sử, Tâm lý học, Khoa học thư viện, Tây Ban Nha & văn học Bắc Mỹ1,991,500 KRW

Nghệ thuật

Dance, Nghệ thuật, Thiết kế công nghiệp, Âm nhạc, Nhạc Hàn Quốc2,743,500 KRW

Giáo dục

Tiếng Anh, Đạo đức, Vật lý, Tiếng Đức, Toán, Giáo dục thể chất, Giáo dục khoa học1,991,500 KRW

Khoa học đời sống nông nghiệp

Sinh học nông nghiệp, Kinh tế nông nghiệp, Công nghệ sinh học động vật, Khoa học động vật, Kỹ thuật máy công nghiệp sinh học, Hóa học môi trường, Kỹ thuật xây dựng cộng đồng, Nông nghiệp & khoa học đời sống, Khoa học thực phẩm & Công nghệ, Khoa học môi trường rừng, Khoa học làm vườn, Làm vườn, Khoa học & công nghệ gỗ2,497,000 KRW

(Kinh tế nông nghiệp: 1,991,500 KRW)

Thú y

Thú y

Điều dưỡng

Điều dưỡng

Sinh thái con người

Nghiên cứu trẻ em, Quần áo & dệt may, Thực phẩm & dinh dưỡng, Môi trường dân cư2,497,000 KRW
  • Phí nhập học: 168,000 KRW

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 725

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here