Trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

0
19
- Advertisement -

Trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

Liên hệ 089 999 7419 để biết thêm thông tin chi tiết về du học Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 서울대학교
  • Tên tiếng Anh: Seoul National University
  • Năm thành lập: 1900
  • Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.320.000 – 6.920.000 KRW/năm
  • Ký túc xá: 850.000 – 1.000.000 KRW/ kỳ
  • Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: http://www.useoul.edu/

I. Tổng quan về trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

Đại học Quốc gia Seoul là một trường đại học công lập danh giá nhất Hàn Quốc hiện nay. Người dân ở Hàn Quốc rất trọng nho giáo, họ quan niệm đại học là cánh cửa quyết định cả cuộc đời và đặc biệt hơn, họ coi nếu bước chân được vào Đại học Quốc gia Seoul thì số phận đã “sang trang khác”. SNU chính là ngôi trường đáng khao khát của tất cả sinh viên Hàn với số điểm tuyển đầu vào cực cao và tỉ lệ chọi cao ngất ngưởng.

Đại học Quốc gia Seoul có hơn 30,000 sinh viên theo học hằng năm và có 24 trường thành viên trực thuộc. Đại học quốc gia Seoul xếp thứ 3 trong top 20 trường Đại học hàng đầu Hàn Quốc (xếp hạng bởi tờ JoongAng Daily), thứ 1 trong top 7 trường đại học hàng đầu Hàn Quốc (xếp hạng bởi QS World University Rankings).

Xếp hạng 20 thế giới về xuất bản ấn phẩm theo một phân tích số liệu từ chỉ số trích dẫn khoa học (Science Citation Index), xếp hạng 10 châu Á và 36 thế giới năm 2016 theo QS World University Rankings, hạng 9 châu Á và 85 thế giới năm 2016 theo Times Higher Education World University Rankings.

II. Chương trình đào tạo đại học tại trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

KhoaChuyên ngànhHọc phí / kỳ

Khoa học xã hội

- Advertisement -
  • Khoa học chính trị
  • Quan hệ quốc tế
  • Kinh tế
  • Xã hội học
  • Giao tiếp
  • Phúc lợi xã hội

2,442,000 KRW

  • Địa lý
  • Nhân loại học
  • Tâm lý học

2,679,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
2,450,000 KRW
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Thiên văn học
  • Sinh học
  • Khoa học trái đất và môi trường
2,975,000 KRW
Khoa học đời sống & nông nghiệp
  • Kinh tế nông nghiệp
2,474,000 KRW
  • Khoa học thực vật
  • Khoa học rừng
  • Công nghệ sinh học thức ăn và động vật
  • Hệ thống sinh học
3,013,000 KRW
Luật 2,474,000 KRW
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc / Trung Quốc / Anh / Pháp / Đức / Nga / Tây Ban Nha / Bồ Đào Nha
  • Ngôn ngữ học
  • Ngôn ngữ và nền văn minh châu Á
  • Lịch sử Hàn Quốc / Châu Á / Phương Tây
  • Cổ đại và lịch sử nghệ thuật
  • Tâm lý học
  • Tôn giáo học
  • Thẩm mỹ
2,420,000 KRW
Kỹ Thuật 2,998,000 KRW
Quản trị kinh doanh 2,442,000 KRW
Mỹ Thuật 3,653,000 KRW
Âm nhạc 3,961,000 KRW

Sư phạm

 

 

 

  • Giáo dục xã hội
  • Giáo dục thể chất
3,144,000 KRW
  • Sư phạm toán
2,450,000 KRW
  • Chuyên ngành khác
  • Sư phạm tiếng Anh / Đức / Pháp
  • Sư phạm lịch sử
  • Sư phạm địa lý
  • Sư phạm đạo đức
  • Sư phạm lý
  • Sư phạm hóa
  • Sư phạm sinh
2,975,000 KRW
Sinh thái con người
  • Tiêu dùng, trẻ em
2,474,000 KRW
 
  • Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc
3,013,000 KRW
Dược

 

  • Hệ 4 năm
X
  • Hệ 6 năm
X
Thú y
  • Pre-Veterinary Medicine
3,072,000 KRW
  • Veterinary Medicine
4,645,000 KRW
Điều dưỡng
  • Tất cả các chuyên ngành
2,975,000 KRW
Nha khoa
  1. Tất cả các chuyên ngành
X
Y
  • Pre-medicine
3,072,000 KRW
  • Medicine
5,038,000 KRW

III. Chương trình đào tạo cao học tại trường đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

KhoaChuyên ngànhHọc phí / kỳ
Khoa học xã hội 3,278,000 KRW
Chuyên ngành khác3,851,000 KRW
Khoa học đời sống & nông nghiệpKinh tế nông nghiệp2,474,000 KRW
Chuyên ngành khác3,013,000 KRW
Quản trị kinh doanh 3,278,000 KRW
Luật 3,278,000 KRW
Nhân văn 3,278,000 KRW
Kỹ Thuật 3,997,000 KRW
Mỹ Thuật 4,855,000 KRW
Âm nhạc 5,093,000 KRW
Giáo dụcGiáo dục xã hội3,148,000 KRW
Giáo dục thể chất3,971,000 KRW
Sư phạm toán3,156,000 KRW
Sinh thái con ngườiTiêu dùng, trẻ em3,148,000 KRW
Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc…3,851,000 KRW
Dược 4,746,000 KRW
Thú yLâm sàng5,789,000 KRW
Cơ bản5,363,000 KRW
Điều dưỡng 3,971,000 KRW
Nha khoaLâm sàng6,131,000 KRW
Cơ bản4,931,000 KRW
YLâm sàng6,131,000 KRW
Cơ bản4,931,000 KRW

 

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 554

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here