Trường đại học Sahmyook Hàn Quốc

0
18
- Advertisement -

Trường đại học Sahmyook Hàn Quốc

Liên hệ 089 999 7419 để biết thêm thông tin chi tiết về du học Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn:  삼육대학교
  • Tên tiếng Anh: Sahmyook University
  • Năm thành lập: 1906
  • Số lượng sinh viên: 7.000 sinh viên
  • Học phí tiếng Hàn: 6.000.000 KRW. năm 
  • Ký túc xá: 1.820.000 KRW/ 6 tháng (gồm 2 bữa ăn)
  • Địa chỉ:  26-21 Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Website: www.syu.ac.kr

I. Tổng quan về trường đại học Sahmyook Hàn Quốc

I.1 Điểm mạnh về trường đại học Sahmyook Hàn Quốc

  • Được xem là một trong những trường có khuôn viên đẹp nhất tại Hàn Quốc
  • Trường tự hào với bề dày lịch sử hơn 100 năm, được công nhận là trường đại học có chương trình cải cách xuất sắc. Trường hiện đang đào tạo theo khung chương trình riêng
  • Chương trình “Học kì hướng nghiệp đặc biệt” dành riêng cho sinh viên năm nhất.
  • Từ năm nhất, sinh viên được học tiếng anh chuyên ngành mỗi ngày một tiếng và được tính thành một đầu điểm.
  •  Trường có thế mạnh về các chương trình hợp tác quốc tế cũng như hợp tác với các doanh nghiệp.
  • Trường có bệnh viện trực thuộc nằm trong khuôn viên trường (Bệnh viện Sahmyook Seoul, Bệnh viện răng hàm mặt Sahmyook)

I.2 Cơ sở vật chất tại trường đại học Sahmyook Hàn Quốc

Ký túc xá của Đại học Sahmyook là một cơ sở giáo dục tốt và được trang bị đầy đủ và tiện nghi khác nhau. Hiện nay, có 600 học sinh cư trú tại ký túc xá. Có kế hoạch mở rộng các ký túc xá từ 11% tổng số học sinh đến 15% tổng số học sinh. Khuôn viên trường có đầy đủ các phòng chức năng phục vụ cho sinh hoạt và học tập của sinh viên trong trường: trung tâm y tế, phòng tập gym, cửa hàng tiện lợi, phòng thực hành máy tính,…

II. Chương trình đào tạo tại trường đại học Sahmyook Hàn Quốc

KhoaChuyên ngànhHọc phí (KRW/ kỳ)
Khoa học xã hội và nhân văn
  • Tiếng Anh
  • Tiếng Trung
  • Tiếng Nhật
  • Quản trị kinh doanh
  • Hệ thống thông tin quản lý
  • Giáo dục mầm non
  • Hàn quốc học toàn cầu
3,418,000
Khoa học Y tế và Phúc lợi xã hội
  • Điều dưỡng
  • Vật lý trị liệu
  • Thực phẩm và Dinh dưỡng
  • Phúc lợi xã hội
  • Quản lý Y tế
  • Tâm lý tư vấn
  • Giải trí và thể thao
3,951,000
Khoa học và công nghệ
  • Hóa học và đời sống khoa học
  • Tài nguyên và đời sống động vật
  • Thiết kế môi trường và làm vườn
4,456,000
Văn hóa và nghệ thuật
  • Kiến trúc
  • Nghệ thuật và thiết kế
  • Âm nhạc
4,172,000
Dược
  • Dược phẩm
4,100,000
Khoa thần học
  • Thần học
  • Phí nhập học: 590.000 KRW

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 615

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here