Trường đại học Silla Hàn Quốc

0
24
- Advertisement -

Trường đại học Silla Hàn Quốc

Liên hệ 089 999 7419 để biết thêm thông tin chi tiết về du học Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 신라대학교
  • Tên tiếng Anh: Silla University
  • Loại hình: Tư thục
  • Số lượng sinh viên: khoảng 11.000 sinh viên
  • Năm thành lập: 1964
  • Học phí học tiếng Hàn: 4.600.000 KRW/1 năm
  • Địa chỉ: 140 Baegyang-daero (Blvd), 700beon-gil (Rd.), Sasang-Gu, Busan, Korea
  • Website: http://en.silla.ac.kr/en/

I. Tổng quan về trường đại học Silla Hàn Quốc

 

  • Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp làm việc tại các công ty quốc tế cũng luôn dẫn top đầu trong các trường Đại học tại Hàn Quốc.
  • Trường Đại học Silla đứng trong top 10 trường đào tạo Tiếng Hàn tốt nhất.
  • Đại học SILLA được báo Korean College Newspaper xếp hạng là một trong 10 trường có cảnh quang đẹp nhất và được báo Joong-ang Newspaper bình chọn đứng hạng 1 về hệ thống giảng dạy.
  • Hiện tại trường đang có khoảng 700 sinh viên quốc tế đến từ 35 nước.

II. Điều kiện du học tại trường đại học Silla Hàn Quốc

Điều kiệnHệ học tiếngHệ Đại họcHệ sau Đại học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.0
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên 
Đã có bằng Cử nhân  III

III. Chương trình đào tạo tại trường đại học Silla Hàn Quốc

III.1 Chương trình đào tạo đại học

TrườngNgành

Khoa học xã hội và nhân văn

  • Viết sáng tạo và phê bình văn học
  • Lịch sử và văn hóa
  • Dịch vụ công (Luật, Khoa học cảnh sát, Quản trị công)
  • Thư viện và khoa học thông tin

Kinh doanh toàn cầu

  • Nghiên cứu quốc tế và khu vực (Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ – nghiên cứu Nhật Bản, Ngôn ngữ – nghiên cứu Trung Quốc, Ngôn ngữ – nghiên cứu Anh – Mỹ, Hàn Quốc học)
  • Quản trị du lịch quốc tế (Quản trị du lịch quốc tế, Quản trị khách sạn – sự kiện)
  • Thương mại quốc tế (Thương mại quốc tế và logistics, Tài chính – bất động sản)

Sức khỏe và phúc lợi

- Advertisement -
  • Phúc lợi xã hội – Tư vấn (Phúc lợi xã hội, Tâm lý tư vấn – Phúc lợi)
  • Sức khỏe – Hành chính công
  • Vật lý trị liệu
  • Động lực học (Giáo dục thể chất, Hoạt động thể chất)
  • Điều dưỡng
  • Sức khỏe răng miệng

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Hệ thống thông tin quản lý)
  • Kế toán và thuế
  • Quảng cáo và quan hệ công chúng

Khoa học đời sống & y tế

  • Công nghiệp sinh học (Kỹ thuật dược, Công nghệ thực phẩm)
  • Khoa học đời sống
  • Thực phẩm và dinh dưỡng

Kỹ thuật MICT

  • Phương tiện thông minh (Kỹ thuật tự động, Hội tụ tự động – CNTT, Thiết kế tự động)
  • Kỹ thuật phần mềm máy tính (Hội tụ loT, Dữ liệu đám mây, Bảo mật thông tin)
  • Kỹ thuật điện và điện tử thông tin (Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện từ, Kỹ thuật lưới thông minh)
  • Kỹ thuật cơ khí hội tụ (Kỹ thuật cơ khí thông minh, Kỹ thuật thiết kế cơ khí)

Kỹ thuật

  • Kiến trúc (Kỹ thuật kiến trúc, Thiết kế nội thất, Kiến trúc)
  • Kỹ thuật hóa học và năng lượng (Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật vật liệu năng lượng)
  • Kỹ thuật và khoa học vật liệu (Kỹ thuật vật liệu tiên tiến, Kỹ thuật luyện kim)

Thiết kế

  • Thiết kế hội tụ (Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang – công nghiệp)
  • Nghệ thuật & khởi nghiệp (Thiết kế trực quan, Thiết kế trang sức, Nghệ thuật hình thành)

Sư phạm

  • Sư phạm
  • Tiếng Hàn
  • Tiếng Nhật
  • Tếng Anh
  • Toán
  • Lịch sử
  • Máy tính
  • Mầm non

Hàng không

  • Khoa học hàng không
  • Bảo dưỡng hàng không
  • Quản lý dịch vụ hàng không

III.2 Học phí đào tạo đại học

TrườngHọc phí /1 kỳHọc phí thực (giảm 15%)Ghi chú
Khoa học xã hội và nhân văn2,852,000 KRW2,424,200 KRW
  • Giảm 15% học phí
  • Hỗ trợ 500,000 KRW mỗi kỳ cho chi phí trợ cấp sinh hoạt (tổng 8 kỳ)
  • Học bổng được trao dựa trên kết quả học tập
  • Sinh viên ngành Hàn Quốc học được miễn học phí và phí ký túc xá



Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất3,404,000 KRW2,839,400 KRW
Điều dưỡng, Sức khỏe3,893,000 KRW3,309,050 KRW
Kỹ thuật, Nghệ thuật3,893,000 KRW3,309,050 KRW
  • Phí đăng ký: 50,000 KRW
  • Phí nhập học: 600,000 KRW
  • Bảo hiểm: 128,000 KRW/1 năm

III.3 Chương trình đào tạo cao học tại trường đại học Silla Hàn Quốc

KhoaChuyên ngànhThạc sĩTiến sĩ

NHÂN VĂN

Nghiên cứu quốc tế và khu vựcQuan hệ quốc tế, Ngôn ngữ và nghiên cứu Nhật Bản, Ngôn ngữ và nghiên cứu Hàn Quốc
Ngôn ngữ và nghiên cứu Anh – Mỹ 
Hành chính côngHành chính công, Chăm sóc sức khỏe, Hành chính, Luật
Phúc lợi xã hội 
Nghiên cứu gia đình 
Quản trịQuản trị, Hệ thống thông tin quản lý, Kế toán
Quản trị du lịch  
Quảng cáo và quan hệ công chúng 
Thương mại – Kinh tế quốc tếNgoại thương, Kinh tế
Quản lý lưu trữ  
Sư phạm  

KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Khoa học sinh họcKhoa học sinh học, Nguyên liệu thực phẩm sinh học, Kỹ thuật dược
Dinh dưỡng thực phẩm 
Dinh dưỡng thực phẩmThực phẩm & dinh dưỡng, Dinh dưỡng lâm sàng 
Vật lý trị liệu  
Vệ sinh nha khoa  
Điều dưỡng  

KỸ THUẬT

Kỹ thuật dung hợpKỹ thuật máy tính – thông tin, Kỹ thuật cơ khí tự động, Kỹ thuật vật liệu điện tử
Kỹ thuật môi trường – Năng lượng thông minh 
Kỹ thuật về điện tử & vật liệu điện tửKỹ thuật điện tử, Kỹ thuật về hóa học ứng dụng năng lượng

NGHỆ THUẬT

Âm nhạc  
Mỹ thuật  
Vũ đạo  
Giáo dục thể chất 
Nghệ thuật 
Thiết kế 

III.4 Học phí đào tạo cao học

TrườngKhoaHọc phí/1 kỳHọc phí thực (giảm 40-50%)Ghi chú
Thông thườngKhoa học xã hội và nhân văn3,726,000 KRW2,235,600 KRW
  • Giảm 40% học phí
  • Học bổng được trao dựa trên kết quả học tập
Khoa học tự nhiên, Giáo dục thể chất4,303,000 KRW2,581,800 KRW
Kỹ thuật, Nghệ thuật4,847,000 KRW1,508,500 KRW
Sư phạm 3,017,000 KRW3,309,050 KRW
  • Giảm 50% học phí
  • Học bổng được trao dựa trên kết quả học tập
Phúc lợi xã hội 2,829,000 KRW1,415,500 KRW

 

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 662

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here