Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính nhân sự

0
29
- Advertisement -

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành hành chính nhân sự

Dōryō (同僚): Đồng nghiệp.

Jōshiku (上司): Cấp trên.

Buka (部下): Cấp dưới.

Zangyou (残業): Tăng ca.

Meishi (名刺): Danh thiếp.

- Advertisement -

Shika (賜暇): Nghỉ phép.

Hoken (保険): Bảo hiểm.

Kekkintodoke (欠勤届): Đơn xin nghỉ phép.

Jihyō (辞表): Đơn xin thôi việc.

Rengō (連合): Công đoàn.

Nenkin (年金): Lương hưu.

Kyūryō (給料): Tiền lương.

Bōnasu (ボーナス): Tiền thưởng.

Hanko (判子): Con dấu cá nhân.

Kikakusho (企画書): Dự án.

Shinseihin (新製品): Sản phẩm mới.

Shorui (書類): Tài liệu.

Kaigi (会議): Cuộc họp.

Konpyūtā (コンピューター): Máy vi tính.

Purintā (プリンター): Máy in.

Kopīki (コピー機): Máy photocopy.

Fakusu (ファクス): Máy Fax

Yūkyūkyūka (有給休暇): Nghỉ phép có lương.

Ochakusan (お客さん): Khách hàng.

Onchyuu (御中): Kính gửi.

Keigu (敬具): Thân ái.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 275

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here