Từ vựng viết CV trong tiếng Nhật

0
12
- Advertisement -

Từ vựng viết CV trong tiếng Nhật

Nếu phỏng vấn xin vào các công ty Nhật Bản thì CV viết bằng tiếng Nhật sẽ là một điểm cộng to lớn để bạn dễ dàng phỏng vấn hơn

Các từ vựng viết CV bằng tiếng Nhật

Rirekisho 履歴書 sơ yếu lý lịch.

Kinyū-bi 記入日 ngày viết.

Nichigenzai 日現在 ngày hiện tại.

Shimei 氏名 tên.

- Advertisement -

Seinengappi 生年月日, Tanjōbi 誕生日 ngày tháng năm sinh.

Otoko 男 nam, onna 女 nữ.

Shashin 写真 ảnh.

Kokuseki 国籍 quốc tịch.

Genjūsho 現住所 địa chỉ hiện tại.

Renrakusen 連絡先 thông tin liên lạc.

Denwa 電話, Denwabangō 電話番号 số điện thoại.

Mēruadoresu メールアドレス địa chỉ email.

Gakureki 学歴 quá trình học tập.

Shōgakkō 小学校 trường tiểu học.

Chūgakkō 中学校 trường trung học cơ sở.

Kōtō gakkō 高等学校 trường trung học phổ thông.

Daigaku 大学 trường đại học.

Gakubu 学部 ngành, khoa.

Gakushi 学士 cử nhân.

Shokureki 職歴 quá trình làm việc tự thuật.

Menkyo 免許, shikaku 資格 chứng chỉ, bằng cấp.

Nihon gonōryokushiken 日本語能力試験 chứng chỉ năng lực Nhật ngữ.

Tokugi 特技 kỹ năng đặc biệt.

Honnin kibō kinyū ran 本人希望記入欄 nguyện vọng.

Kinmu busho 勤務部署 bộ phận làm việc.

Kinmuchi 勤務地 nơi làm việc.

Kyūyo 給与 lương.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 374

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here