Xem phim trong tiếng Nhật

0
40
- Advertisement -

Xem phim trong tiếng Nhật

1. Xem phim trong tiếng Nhật

Xem phim: eiga o mimasu (映画をみます)

2. Từ vựng tiếng Nhật chủ đề phim ảnh

映画(えいが)eiga: Phim.

俳優(はいゆう) Haiyuu: Diễn viên.

物語(ものがたり) monogatari: Câu chuyện.

映画館(えいがかん) eigakan: Rạp chiếu phim.

- Advertisement -

映画祭(えいがさい) eigasai: Liên hoan phim điện ảnh.

チケット chiketto: Vé.

観客(かんきゃく) kankyaku: Khán giả.

芸術(げいじゅつ) geijutsu: Nghệ  thuật.

場面(ばめん)bamen: Bối cảnh.

キャラクタ–(kyarakuta-): Nhân vật.

主人公(しゅじんこ) shujinkou: Diễn viên chính.

女優(じょゆう) joyuu: Nữ diễn viên.

俳優(はいゆう) haiyuu: Nam diễn viên.

3. Các thể loại phim

ホラー hora-: Phim kinh dị.

アクション  akushon: Phim hành động.

スリラー  surira–: Trinh thám.

アニメ anime: Phim hoạt hình.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 439

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here