Tên các phòng ban trong công ty bằng tiếng Nhật

0
25
- Advertisement -

Tên các phòng ban trong công ty bằng tiếng Nhật là gì? Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công ty. Cùng Visadep tìm hiểu ngay nhé.

Tên các phòng ban trong công ty bằng tiếng Nhật

Tên các phòng ban trong công ty bằng tiếng Nhật

  • 部門 (Bumon): Phòng ban.
  • 経理部 (Keiri-bu): Phòng kế toán.
  • 購買部 (Kōbaihō): Phòng mua bán.
  • 営業部 (Eigyōbu): Phòng kinh doanh.
  • 財務部 (Zaimu-bu): Phòng tài chính.
  • 監査部 (Kansa-bu): Phòng kiểm toán.
  • 営業部門 (Eigyō bumon): Phòng bán hàng.
  • 人的資源部 (Jinteki shigen-bu): Phòng nhân sự.
  • 行政事務所 (Gyōsei jimusho): Phòng hành chính.
  • 広報部 (Kōhō-bu): Phòng quan hệ công chúng.
  • トレーニング部門 (Torēningu bumon): Phòng đào tạo.
  • マーケティングルーム (Māketingurūmu): Phòng Marketing.
  • 情報技術室 (Jōhō gijutsu-shitsu): Phòng công nghệ thông tin.
  • 国際決済部門 (Kokusai kessai bumon): Phòng thanh toán Quốc tế.
  • 国際関係学科 (Kokusai kankei gakka):  Phòng quan hệ Quốc tế.
  • 国内決済部門 (Kokunai kessai bumon): Phòng thanh toán trong nước.
  • カスタマーケア部門 (Kasutamākea bumon): Phòng chăm sóc khách hàng.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here