Bảo hành trong tiếng Trung

0
21
- Advertisement -

Bảo hành trong tiếng Trung

1. Bảo hành là gì?

Bảo hành thực hiện công việc bảo đảm chất lượng hàng hoá đã bán, dịch vụ, kết quả công việc đã được thực hiện hoạt động đúng với tính năng, công dụng của chúng trong thời hạn nhất định.

Bảo hành một cam kết chính thức của nhà sản xuất với khách hàng của họ, bảo đảm rằng trong một khoảng thời gian được đưa ra chất lượng và hiệu quả của sản phẩm.

2. Bảo hành trong tiếng Trung và một số từ vựng liên quan

超過保固期 (chāoguòbǎogùqī): Hết hạn bảo hành.

通知 (tōngzhī): Thông báo.

免費維修 (Miǎnfèiwéixiū): Sửa chữa miễn phí.

- Advertisement -

另外付費 (lìngwàifùfèi): Trả phí riêng.

特價商品 (tèjiàhāngpǐn): Sản phẩm giảm giá.

無法提供 (wúfǎtígōng): Không thể cung cấp.

电工 (diàngōng): Thợ điện.

信号 (xìnhào): Tín hiệu.

阀 (fá): Van.

自动装置 (zìdòngzhuāngzhì): Thiết bị tự động.

安全装置 (ānquánzhuāngzhì): Thiết bị an toàn.

电池 (diànchí): Pin.

空气喷射 (kōngqìpēnshè): Phun cấp không khí.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here