Các từ vựng tiếng Anh trong nhà

0
101
- Advertisement -

Các từ vựng tiếng Anh trong nhà

1. Các phòng trong nhà

Bathroom  /ˈbɑːθ.ruːm/: phòng tắm

Bedroom /ˈbed.ruːm/: phòng ngủ

Dining room /ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/: phòng ăn

Kitchen /ˈkɪtʃ.ən/: nhà bếp

Garage /ˈɡær.ɑːʒ/: nhà để xe

- Advertisement -

Living room /ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/: phòng khách

Yard /jɑːd/: sân vườn

Swimming pool /ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/: hồ bơi

Upstairs /ʌpˈsteəz/: tầng trên

Ceiling /ˈsiː.lɪŋ/: trần nhà

Floor /flɔːr/: sàn nhà

Wall /wɑːl/: tường

2. Các vật dụng trong nhà

Central heating /ˈsen.trəl ˈhiː.tɪŋ/: hệ thống sưởi

Closet /ˈklɒz.ɪt/: tủ để đồ

Stairs /steərz/: cầu thang

Window /ˈwɪn.dəʊ/: cửa sổ

Bookshelf /ˈbʊk.ʃelf/: giá sách

Chair /tʃer/: ghế

Clock /klɒk/: đồng hồ

Coat hanger /kəʊt ˈhæŋ.ər/: móc treo quần áo

Cupboard /ˈkʌb.əd/: tủ chén

Double bed /ˌdʌb.əl ˈbed/: giường đôi

Dressing table /ˈdres.ɪŋ ˌteɪ.bəl/: bàn trang điểm

Mirror /ˈmɪr.ər/: gương

Dishwasher /ˈdɪʃˌwɒʃ.ər/: máy rửa bát

Curtain /ˈkɜː.tən/: rèm cửa

Duvet /ˈduː.veɪ/: chăn

Mattress /ˈmæt.rəs/: nệm

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 517

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Làm hộ chiếu ONLINE Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Thẻ Tạm Trú, Lao động, Đầu Tư, Thăm Thân Nhân Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Xin Visa Đi Các Nước Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Tour Du Lịch, Vé Máy Bay  

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here