VIỆT NAM MIỄN VISA CHO NƯỚC NÀO?

Bạn đang quan tâm đến vấn đề visa Việt Nam – Không biết liệu có bao nhiêu quốc gia được miễn visa khi nhập cảnh vào Việt Nam? Cụ thể đó là những nước nào?…Vậy bài viết này chúng tôi sẽ chia sẻ cho bạn câu hỏi này

Không.

QUỐC GIA

LOẠI PASSPORT

Thời gian cư trú

Ngoại giao

Chính thức / Dịch vụ / Đặc biệt

Thông thường (cho mục đích chính thức)

Bình thường

Seaman

1

Afghanistan (Nhà nước Hồi giáo)

x

x

 

 

 

30 ngày

2

Albania (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

30 ngày

3

Algeria (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân)

x

x

 

 

 

90 ngày

4

Angola (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

30 ngày

5

Argentina (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

6

Armenia (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

7

Ai-len

x

x

 

 

 

01 tháng

số 8

Bangladesh (Cộng hòa Nhân dân)

x

x

 

 

 

90 ngày

9

Bêlarut

x

x

 

x

x

30 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao và dịch vụ
15 ngày đối với hộ chiếu khác

10

Brazil (Cộng hòa Liên bang)

x

x

 

 

 

90 ngày

11

Vương quốc Bru-nây

x

x

 

x

 

14 ngày

12

Bulgaria (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày trong vòng 180 ngày kể từ ngày nhập cảnh

13

Campuchia (Vương quốc)

x

x

 

x

 

30 ngày

14

Chile (Cộng hòa)

x

x

 

x

 

90 ngày
(đối với hộ chiếu thông thường – từ ngày 11/8/2017)

15

Trung Quốc (Cộng hòa Nhân dân)

x

x

x

 

 

30 ngày

16

Côte D’Ivoire

x

x

 

 

 

90 ngày

17

Colombia (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

18

Costa Rica (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

19

Croatia (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

30 ngày

20

Cuba (Cộng hòa)

x

x

x

 

x

30 ngày

21

Cộng hòa Síp

x

x

 

 

 

90 ngày

22

Cộng hòa Séc)

x

 

 

 

 

90 ngày

23

Đan Mạch (Vương quốc)

x

x

 

x

x

15 ngày

24

Dominican (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

25

Ecuador (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

26

Ai Cập

x

x

 

 

 

90 ngày

27

El Salvador (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

28

Estonia (Cộng hòa)

x

 

 

 

 

90 ngày trong vòng 180 ngày kể từ ngày nhập cảnh

29

Phần Lan (Cộng hòa)

x

x

 

x

x

15 ngày

30

Pháp (cộng hòa)

x

x

 

x

x

03 tháng trong vòng 6 tháng kể từ ngày nhập cảnh cho hộ chiếu ngoại giao
15 ngày đối với hộ chiếu khác

31

Đức (Cộng hòa Liên bang)

x

x

 

x

x

15 ngày

32

Hungary (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

33

Ấn Độ (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

34

Indonesia (Cộng hòa)

x

x

 

x

 

14 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao và chính thức
30 ngày đối với hộ chiếu phổ thông

35

Iran (Cộng hòa Hồi giáo)

x

x

 

 

 

30 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao
90 ngày đối với hộ chiếu chính thức

36

Irac (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

37

Người israel

x

 

 

 

 

90 ngày

38

Ý (Cộng hòa)

x

x

 

x

x

90 ngày trong vòng 6 tháng đối với hộ chiếu ngoại giao
15 ngày đối với hộ chiếu khác

39

Nhật Bản

x

x

 

x

x

90 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao và chính thức
15 ngày đối với hộ chiếu khác

40

Kazakhstan (Cộng hòa)

x

x

 

 

x

30 ngày

41

Hàn Quốc (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân)

x

x

 

 

 

30 ngày

42

Nên cộng hoa Han Quôc)

x

x

 

x

x

90 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao và chính thức
15 ngày đối với hộ chiếu khác

43

Kít-sinh-gơ

x

x

 

x

 

30 ngày

44

Cô-oét

x

x

 

 

 

90 ngày trong vòng 06 tháng kể từ ngày nhập cảnh

45

Lào (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân)

x

x

x

x

 

30 ngày

46

Liberia (Cộng hòa)

x

x

  

 

90 ngày

47

Ma-rốc

x

x

 

 

 

03 tháng trong vòng 06 tháng kể từ ngày nhập cảnh

48

Malaysia

x

x

 

x

 

30 ngày

49

Malta

x

 

 

 

 

90 ngày

50

Mexico (Hoa Kỳ)

x

x

 

 

 

90 ngày

51

Moldova (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

52

Mông Cổ

x

x

 

 

 

90 ngày

53

Montenegro

x

x

 

 

 

90 ngày

54

Ma-rốc (Vương quốc)

x

x

 

 

 

90 ngày

55

Mozambique (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

56

Myanmar (Liên minh)

x

x

 

x

 

30 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao và chính thức
14 ngày đối với hộ chiếu Odinary

57

Nicaragua (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

30 ngày

58

Na Uy (Vương quốc)

x

x

 

x

x

15 ngày

59

Pakistan (Cộng hòa Hồi giáo)

x

x

 

 

 

90 ngày

60

Panama (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

61

Paraguay (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

62

Peru (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

63

Ba Lan (Cộng hòa)

x

 

 

 

 

90 ngày trong vòng 180 ngày kể từ ngày nhập cảnh

64

Philippines (Cộng hòa)

x

x

 

x

 

30 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao và chính thức
21 ngày đối với hộ chiếu phổ thông

65

Rumani

x

x

 

 

 

30 ngày

66

Liên Bang Nga)

x

x

 

x

x

90 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao và chính thức
30 ngày đối với hộ chiếu Seaman
15 ngày đối với hộ chiếu thông thường

67

Serbia

x

x

 

 

 

90 ngày

68

Seychelles

x

x

 

 

 

90 ngày

69

Singapore (Cộng hòa)

x

x

 

x

 

90 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao và chính thức
30 ngày đối với hộ chiếu phổ thông

70

Cộng hòa Slovakia)

x

 

 

 

 

90 ngày

71

Slovenia (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

3 tháng trong vòng 6 tháng kể từ ngày nhập cảnh

72

Nam Phi (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

73

Tây Ban Nha (Vương quốc)

x

x

 

x

x

90 ngày trong vòng 180 ngày kể từ ngày nhập cảnh hộ chiếu ngoại giao
15 ngày đối với hộ chiếu khác

74

Sri Lanka (Cộng hòa xã hội chủ nghĩa dân chủ)

x

x

 

 

 

90 ngày

75

Sudan (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày trong vòng 180 ngày kể từ ngày nhập cảnh

76

Thụy Điển (Vương quốc)

x

x

 

x

x

15 ngày

77

Thụy Sĩ (Liên minh)

x

 

 

 

 

90 ngày

78

Tanzania (Cộng hòa Hoa Kỳ)

x

x

 

 

 

90 ngày

79

Thái Lan

x

x

 

x

 

30 ngày

80

Tunisia (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

81

Thổ Nhĩ Kỳ (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

82

Ukraine

x

x

 

 

x

90 ngày đối với hộ chiếu ngoại giao và chính thức
30 ngày hộ chiếu Seaman

83

Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất (UAE)

x

x

 

 

 

90 ngày

84

Vương quốc Anh (Anh)

x

x

 

x

x

15 ngày

85

Uruguay (Cộng hòa)

x

x

 

 

 

90 ngày

86

Uzbekistan

x

 

 

 

 

60 ngày

87

Venezuela (Cộng hòa Bolivar)

x

x

 

 

 

90 ngày

Ghi chú:

  1. Người nước ngoài cầm hộ chiếu quốc gia Anh (BNO) không được miễn yêu cầu thị thực, do đó phải có thị thực phù hợp để vào Việt Nam.
  2. Đối với người nước ngoài nhập cảnh vào Việt Nam dưới dạng miễn thị thực đơn phương: ngày nhập cảnh phải có ít nhất 30 ngày kể từ lần xuất cảnh trước đó với tư cách là người được miễn thị thực đơn phương. Nếu không thì người đó bắt buộc phải có visa chấp thuận để vào Việt Nam.
  3. Theo Quyết định số 80/2013 / QĐ-TOT của Thủ tướng Chính phủ ngày 27/12/2013, người mang hộ chiếu nước ngoài được miễn thị thực nhập cảnh, xuất cảnh từ đảo Phú Quốc, thời gian lưu trú không quá 30 ngày . Trong trường hợp nếu người mang hộ chiếu nước ngoài, trước khi vào Phú Quốc, đã quá cảnh qua cửa khẩu quốc tế khác của Việt Nam, anh ấy / cô ấy cũng được hưởng sự miễn trừ đó.

(cập nhật vào tháng 8 năm 2018)               

Nguồn: lanhsuvietnam.gov

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình / 5. Số phiếu:

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here