Đi bơi trong tiếng Hàn là gì?

0
18
- Advertisement -

Đi bơi trong tiếng Hàn là gì?

Đi bơi là gì?

Bơi lội là bộ môn phù hợp cho tất cả các lứa tuổi, việc học bơi không những bảo vệ con người khỏi các trường hợp đuối nước mà còn có rất nhiều lợi ích khác.

Theo các chuyên gia sức khỏe, bơi lội mang đến cho chúng ta rất nhiều lợi ích về mặt sức khỏe, tinh thần, tăng chiều cao và cả phòng tránh các bệnh tật.

Đi bơi trong tiếng Hàn và một số từ ngữ liên quan

Đi bơi tiếng Hàn là 수영하러 가다 (suyeonghaleo gada)

수영하다 (suyeonghada): Bơi lội. 

수영 선수 (suyeong seonsu): Vận động viên bơi lội.

- Advertisement -

수영 팬츠 (suyeong paencheu): Quần bơi.

수영장 (suyeongjang): Bể bơi.

수영복 (suyeongbog): Đồ bơi.

수영모 (suyeongmo): Mũ bơi.

수영대회 (suyeongdaehoe): Cuộc thi bơi. 

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here