Đồ second hand tiếng Nhật là gì?

0
26
- Advertisement -

Đồ second hand (中古品: chyuukohin) là những mặt hàng, đồ dùng (quần áo , giày dép,…) đã qua sử dụng được chọn làm hàng hoá mua bán qua lại.

Đồ second hand tiếng Nhật là gì?

Đồ second hand dịch sang tiếng Nhật là 中古品 (chyuukohin).

Vì từ nhiều nguồn gốc khác nhau nên hàng second hand có số lượng lớn và đa dạng về mẫu mã, kiểu dáng và giá cả lại rẻ hơn nhiều so với hàng mới nên rất phổ biến ở giới trẻ, sinh viên, giới công sở.

Ta có thể ghép 中古~ với danh từ bất kì (VD: 中古車 (chyuukosha): xe cũ đã qua sử dụng).

Một số ví dụ

  • これは中古品が、新しいです。Kore wa chūko-hin ga, atarashīdesu.

(Tuy là đồ đã qua sử dụng nhưng vẫn rất còn mới).

- Advertisement -
  • 安心して取引できる日本の中古品市場、なぜこんなにも発達したのか。Anshin shite torihiki dekiru Nihon no chūko-hin ichiba, naze kon’nanimo hattatsu shita no ka.

(Thị trường đồ second hand ở Nhật bản là nơi có thể an tâm mua bán. Tại sao nó lại phát triển đến vậy?).

  • 私は中古車を買う余裕などなく、ましてや新車などはもってのほかだ。Watashi wa chūko-sha o kau yoyū nado naku, mashiteya shinsha nado wa mottenohokada

(Tôi không thể đủ khả năng để mua một chiếc xe hơi đã qua sử dụng, huống chi là một chiếc xe hơi mới).

Bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here