Dụng cụ học tập trong tiếng Nhật

0
39
- Advertisement -

Dụng cụ học tập trong tiếng Nhật

Enpitsu 鉛筆 (えんぴつ): Bút chì.

Pen ペン: Bút mực.

Bo-rupen ポールペン: Bút bi.

Akapen 赤ペン (あかぺん): Bút chì đỏ.

Fude 筆(ふで): Bút lông.

- Advertisement -

Iropen 色ペン (いろぺん): Bút màu.

Sya-pupenshiru シャープペンシル: Bút chì kim.

Kesugomu 消しゴム (けしゴム): Cục tẩy.

Conpasu コンパス: Compa.

Jyougi 定規 (じょうぎ): Thước kẻ.

Sankakujyougi 三角定規 (さんかくじょうぎ): Thước kẻ tam giác.

Hon 本 (ほん): Sách.

Kyoukasyo 教科書 (きょうかしょ): Sách giáo khoa.

No-to ノート: Vở.

Enpitsukezuri 鉛筆削り (えんぴつけずり): Gọt bút chì.

Irogami 色紙 (いろがみ): Giấy màu.

Hasami はさみ): Cái kéo.

Kokuban 黒板 (こくばん): Bảng đen.

Howaibo-do ホワイトボード: Bảng viết.

Nori 糊 (のり): Hồ dán.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here