Hoa lệ tiếng Nhật là gì

0
25
- Advertisement -

Hoa lệ tiếng Nhật là gì?

Dịch nghĩa

Hoa lệ tiếng Nhật là karei (華麗). Hoa lệ là từ diễn tả sự vật đẹp một cách lộng lẫy, toát lên vẻ nguy nga tráng lệ mà ai cũng phải chìm đắm trước vẻ đẹp đó.

  • Những nơi có cảnh vật hoa lệ luôn thu hút số lượng lớn người đến tham quan, ngắm cảnh, ăn uống và chụp hình.
  • Họ có thể vừa ngắm cảnh và trò chuyện với nhau và nơi đây cũng là nơi thích hợp cho các cặp đôi đang yêu hẹn hò.

Các câu có sử dụng từ hoa lệ trong tiếng Nhật

  • 華麗荘重な素晴らしい光景。Kareisouchou na suba rashii koukei.

(Quang cảng nguy nga tráng lệ (hoa lệ).)

  • 1930年代の映画館は、見事な装飾を施した華麗な建造物だった。

1930 nendai no eigakan ha, migoto na soushoku wo hokodo shita karei na kenzoubutsu datta.

(Rạp chiếu phim vào những năm ba mươi là nơi được trang hoàng rất hoa lệ.)

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

- Advertisement -

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here