Kỉ niệm tiếng Nhật là gì?

0
50
- Advertisement -

Kỉ niệm tiếng Nhật là gì?

Dich nghĩa

Kỉ niệm dịch sang tiếng Nhật là 思い出 (omoide).

  • Kỉ niệm là những điều mang đến cho chúng ta đầy đủ những cung bậc cảm xúc: vui, buồn, đau khổ, hạnh phúc, tiếc nuối.
  • Được lưu lại bằng nhiều hình thức khác nhau như: trí nhớ, album, sổ tay, nhật kí, lưu bút.

Một số ví dụ về kỉ niệm

  • 学校生活で思い出に残ったこと。Gakkō seikatsu de omoide ni nokotta koto. (Những kỉ niệm còn động lại thời đi học).
  • 若者は忘れられない思い出です。Wakamono wa wasure rarenai omoidedesu. (Thanh xuân là những kỉ niệm khó phai).
  • 私はよく子供のころの楽しい思い出を思い出す。Watashi wa yoku kodomo no koro no tanoshī omoide o omoidasu. (Tôi thường nhớ về những kỉ niệm vui vẻ thời ấu thơ).

Bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here