Lỗi thời tiếng Hàn là gì?

0
7
- Advertisement -

Lỗi thời tiếng Hàn là gì?

Dịch nghĩa

Lỗi thời tiếng Hàn là 뒤떨어지다 (duetteoleojida). Lỗi thời là sự lạc hậu, không hợp với xu hướng thời đại hiện nay. 

Từ vựng tiếng Hàn về thời trang

  • 유행하다 (yuhaenghada): Thịnh hành.
  • 뒤떨어지다 (duetteoleojida): Lỗi thời.
  • 유행이 지나다 (yuhaengi jinada): Hết mốt.
  • 패션 (paesyeon): Thời trang.
  • 캐주얼 (kaejueol): Trang phục thường ngày.
  • 운동복 (undongbog): Đồ thể thao.
  • 상표 (sangpyon): Nhãn hiệu.
  • 신발 (sinbal): Giày dép.
  • 모자 (moja): Mũ.
  • 안경 (angyeong): Kính.
  • 넥타 (neagta): Cà vạt.
  • 잘 맞다 (jalmajda): Vừa vặn.
  • 헐렁하다 (heolleonghada): Rộng
  • bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here