Mì tương đen trong tiếng Hàn là gì?

0
1
- Advertisement -

Mì tương đen trong tiếng Hàn là gì?

Mì tương đen là gì?

Mì tương đen trong tiếng Hán còn được gọi là mì tương khúc, món mì trộn với sốt làm từ một loại tương theo kiểu Trung Quốc.

Mì tương đen là món ăn yêu thích của người Hàn Quốc, các món ăn của Hàn Quốc được thu hút bởi hương vị và màu sắc rất đặc trưng.

Mì tương đen trong tiếng Hàn và một số từ ngữ liên quan

Mì tương đen tiếng Hàn là 짜장면 (jjajangmyeon)

비빔밥 (bibimbab): Cơm trộn.

김밥 (gimbab): Cơm cuộn rong biển.

- Advertisement -

불고기 (bulgogi): Thịt nướng.

삼겹살 (samgyeobsal): Ba chỉ nướng.

냉면 (naengmyeon): Mì lạnh.

김치찌개 (gimchijjigae): Canh kim chi.

잡채 (jabchae): Miến trộn.

삼계탕 (samyetang): Gà hầm sâm.

순두부찌개 (sundubujjigae): Canh đậu phụ.

갈비탕 (galbitang): Canh sườn.

갈비찜 (galbijjim): Sườn hấp.

된장찌개 (doejangjjigae): Canh tương.

계란찜 (gyelanjjim): Trứng bác.

설렁탕 (gyelamjjim): Canh sườn và lòng bò.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here