Muối trong tiếng Nhật

0
1345
- Advertisement -

Muối trong tiếng Nhật

Dịch nghĩa

Muối trong tiếng Nhật đọc là shio (塩). Muối là một loại gia vị được sản xuất từ nước biển. Trong muối có chứa chất natri, là chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể con người.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến gia vị.

  • Shio (塩): Muối.
  • Satou (砂糖): Đường.
  • Bataa (バター): Bơ.
  • Māgarin (マーガリン): Bơ thực vật.
  • Masu tādo (マスタード): Mù tạc.
  • Shou yu (醤油): Nước tương.
  • Mugi kona (麦粉): Bột mì.
  • Karē ko (カレー粉): Bột cà ri.
  • Sarada yu (サラダゆ): Dầu salad.
  • Hachi mitsu (蜂蜜): Mật ong.
  • Su (酢): Dấm ăn.

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Làm hộ chiếu ONLINE Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Thẻ Tạm Trú, Lao động, Đầu Tư, Thăm Thân Nhân Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Xin Visa Đi Các Nước Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Tour Du Lịch, Vé Máy Bay  

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here