Thiên tai trong tiếng Hàn là gì?

0
79
- Advertisement -

Thiên tai trong tiếng Hàn là gì?

Thiên tai là gì?

Thiên tai là hiện tượng gây ra nhiều thiệt hại ảnh hưởng đến con người, tài sản và môi trường. Thiệt hại do thảm họa tự nhiên phụ thuộc vào khả năng chống đỡ và phục hồi của con người.

Thiên tai trong tiếng Hàn và một số từ ngữ liên quan

Thiên tai tiếng Hàn là 천재 (cheonjea)

지진 (jijin): Động đất.

태풍 (thaephung): Bão.

열대 저기압 (yeoltae jeokiab): Áp thấp nhiệt đới.

- Advertisement -

푹풍 (phukphung): Cơn lốc.

해일 (haeil): Sóng thần.

수마 (suma): Lũ quét.

홍수 (hongsu): Lũ lụt.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here