Từ vựng tiếng Nhật về ẩm thực

0
31
- Advertisement -

Từ vựng tiếng Nhật về ẩm thực

日本料理 Nihonryōri: Ẩm thực Nhật Bản.

食べ物 tabemono: Thức ăn.

弁当 bentou: Hộp ăn trưa.

御飯 gohan: Bữa ăn.

刺身 sashimi: Cá thái lát.

- Advertisement -

鮨 sushi: Sushi.

天婦羅 tempura: Chiên cá và rau.

牛丼 gyūdon: Cơm đầy với thịt bò và rau.

親子丼 oyakodon: Cơm đầy với gà luộc và trứng.

カレーライス karēraisu: Cơm cà ri.

鋤焼き sukiyaki: Lát thịt bò nấu với rau khác nhau.

蛸焼き takoyaki: Mực nướng.

焼き鳥 yakitori: Gà nướng.

ラーメン ramen: Ramen.

うどん udon: Mì làm bằng bột mì.

やきそば yakisoba: Mì soba rán.

しゃぶしゃぶ shabu shabu: Lẩu Nhật Bản.

味噌汁 misoshiru: Súp miso.

餅 mochi: Bánh gạo.

豚カツ tonkatsu: Heo cốt lết.

豆腐 tōfu: Đậu hũ.

餡パン anpan: Bún Nhật.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 440

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here