Ánh sáng trong tiếng Nhật

0
9
- Advertisement -

Ánh sáng trong tiếng Nhật

Dịch nghĩa

Ánh sáng trong tiếng Nhật là hiraki (光). Ánh sáng là hoạt động bức xạ điện từ sở hữu những bước sóng nhỏ nằm trong điện từ quang phổ.

  • Tính chất sóng của ánh sáng cũng còn phụ thuộc vào các nguồn chiếu sáng khác nhau như năng lượng mặt trời, mặt trăng hay bóng đèn.

Một số từ vựng bằng tiếng Nhật liên quan đến thiên nhiên.

  • Tsuki (月): Mặt trăng.
  • Hoshi (星): Ngôi sao.
  • Taiyou (太陽): Mặt trời.
  • Suna (砂): Cát.
  • Iwa (岩): Đá.
  • Ishi (石): Hòn đá.
  • Kaga (川) : Dòng sông.
  • Umi (海): Biển.
  • Mizuumi (湖): Hồ nước.
  • Kaze (風): Gió.
  • Kumo (雲): Mây.
  • Yuki (雪): Tuyết.
  • Arasi (嵐): Giông bão.
  • Ame (雨): Mưa.
  • Niji (虹): Cầu vồng.

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here