Cách đếm tháng trong tiếng Nhật

0
37
- Advertisement -

Cách đếm tháng trong tiếng Nhật

1. Cách đếm 12 tháng trong tiếng Nhật

Tiếng ViệtTiếng NhậtPhiên âmKanji
Tháng 1いちがつIchigatsu一月
Tháng 2にがつNigatsu二月
Tháng 3さんがつSangatsu三月
Tháng 4しがつShigatsu四月
Tháng 5ごがつGogatsu五月
Tháng 6ろくがつRokugatsu六月
Tháng 7しちがつShichigatsu七月
Tháng 8はちがつHachigatsu八月
Tháng 9くがつKugatsu九月
Tháng 10じゅうがつJuugatsu十月
Tháng 11じゅういちがつJuuichigatsu十一月
Tháng 12じゅうにがつJuunigatsu十二月
Tháng mấyなんがつNangatsu何月

2. Các từ vựng liên quan đến tháng trong tiếng Nhật

先月 (Sengetsu): Tháng trước.

今月 (Kongetsu): Tháng này.

来月 (Raigetsu): Tháng sau.

月初め (Tsukihajime): Đầu tháng.

月末 (Getsumatsu): Cuối tháng.

- Advertisement -

半月 (Hantsuki): Nửa tháng.

一ヶ月 (Ikkagetsu): Một tháng.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 461

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here