Cải thìa trong tiếng Trung

0
943
- Advertisement -

Cải thìa trong tiếng Trung

1. Cải thìa là gì

Cải thìa tiếng Trung là một loài cải thuộc họ cải cùng họ với cải thảo, cải bẹ xanh và là loại rau rất gần gũi với các món ăn của người Việt Nam.

2. Cải thìa trong tiếng Trung và một số từ vựng liên quan

圆白菜 /yuánbáicài/: Bắp cải.

紫甘菜 /zǐ gān cài/: Bắp cải tím.

大白菜 /dà báicài/: Cải thảo.

苋菜 /xiàncài/: Rau dền.

蕃薯叶 /fānshǔyè/: Rau lang.

- Advertisement -

空心菜 /kōngxīncài/: Rau muống.

西兰花 /xīlánhuā/: Súp lơ xanh, bông cải xanh.

菜心 /càixīn/: Rau cải chíp.

芥蓝 /jièlán/: Cải làn.

菠菜 /bōcài/: Cải bó xôi.

生菜 /shēngcài/: Rau xà lách.

草胡椒 /cǎo hújiāo/: Rau càng cua.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

 

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Làm hộ chiếu ONLINE Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Thẻ Tạm Trú, Lao động, Đầu Tư, Thăm Thân Nhân Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Xin Visa Đi Các Nước Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Tour Du Lịch, Vé Máy Bay  

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here