Dinh dưỡng tiếng Nhật là gì

0
11
- Advertisement -

Dinh dưỡng tiếng Nhật là gì

Dịch nghĩa

Dinh dưỡng tiếng Nhật là eiyou (栄養 えいよう). Dinh dưỡng là việc cung cấp các dưỡng chất cần thiết theo dạng thức ăn cho các tế bào để duy trì sự sống.

  • Chất dinh dưỡng là những chất hay hợp chất hóa học làm nhiệm vụ duy trì sự sống và hoạt động của cơ thể qua quá trình trao đổi chất. Đối với con người, chất dinh dưỡng được cung cấp qua các bữa ăn hằng ngày.

Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan đến dinh dưỡng.

  • Eiyou (栄養): Dinh dưỡng.
  • Eiyouzai (栄養剤): Chất dinh dưỡng.
  • Aramidoseni (アラミド繊維): Chất xơ.
  • Shibou (脂肪): Chất béo.
  • Shokubutsuseishibou (植物性脂肪): Chất béo thực vật.
  • Shibousan (脂肪酸): Axit béo.
  • Chichishibou (乳脂肪): Chất béo trong sữa. 
  • Abura (脂): Mỡ.
  • Shokuhin (食品): Thực phẩm.
  • Yuukyshokuhin (有機食品): Thực phẩm hữu cơ.
  • Mukishokuhin (無機食品): Thực phẩm vô cơ.

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here