Giày patin tiếng Nhật là gì

0
321
- Advertisement -

Giày patin tiếng Nhật là gì

Dịch nghĩa

Giày patin tiếng Nhật là rōrāsukēto (ローラースケート). Giày trượt patin là giày có gắn bánh xe với nhiều loại kích thước và đặc tính khác nhau.

  • Có 2 loại phổ biến là 4 bánh 1 hàng dọc và 4 bánh 2 hàng ngang.

Một số từ vựng liên quan

  • Autābodi  (アウターボディ): Thân ngoài.
  • Rainā (ライナー): Thân trong.
  • Tomekin (留め金): Khóa gài.
  • Berukuro (ベルクロ): Khóa dán.
  • Kutsu kubi (靴首): Cổ giày.
  • Būto (ブート): Chắn giày.
  • Burēki (ブレーキ): Thắng, phanh.
  • Furēmu (フレーム): Frames.
  • Kyasutā (キャスター): Bánh xe.

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here