Khu vực cách ly sân bay tiếng Nhật là gì?

0
79
- Advertisement -

Khu vực cách ly sân bay tiếng Nhật là gì?

Dịch nghĩa

Khu vực cách ly sân bay tiếng Nhật là kūkō de kakuri suru (空港で隔離する). Mục đích của việc làm này để kiểm soát và ngăn ngừa sự lan rộng của dịch bệnh đến cộng đồng.

Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề dịch bệnh Covid-19.

  • Kūkō de kakuri suru (空港で隔離する): Khu vực cách ly sân bay.
  • Shakai kyori (社会距離): Giãn cách xã hội.
  • Kansensha (感染者): Người nhiễm.
  • Kakudai (拡大): Sự lây lan.
  • Kakuri (隔離): Cách ly.
  • Yurai (由来): Nguồn bệnh.
  • Taisaku (対策): Biện pháp.
  • Yobō (予防): Cách phòng tránh, phòng ngừa.
  • Shōdokueki (消毒液): Dung dịch sát khuẩn.
  • Terewāku (テレワーク): Làm việc từ xa.
  • Zaitaku kinmu (在宅勤務): Làm việc tại nhà.

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here