Máu trong tiếng Nhật

0
47
- Advertisement -

Máu trong tiếng Nhật

1. Máu trong tiếng Nhật

Máu trong tiếng Nhật có nghĩa là ketsueki (けつえき).

Máu là một dịch lỏng màu đỏ chạy trong hệ tuần hoàn.

Máu gồm các tế bào máu như hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu và một dịch có màu vàng chanh là huyết tương.

2. Từ đồng nghĩa với máu trong tiếng Nhật

Chi (血).

Chiai (血合い).

- Advertisement -

3. Một số từ vựng về cơ thể người trong tiếng Nhật

Kao (顔): Khuôn mặt.

Atama (頭): Đầu.

Me (目): Mắt.

Kaminoke (髪の毛): Tóc.

Kuchi (口): Miệng.

Mimi (耳): Tai.

Kubi (首): Cổ.

Rippu (リップ): Môi.

Hoho (ほほ): Má.

Te (手): Bàn tay.

Ashi (足): Bàn chân.

Hitai (額): Trán.

Hana (鼻): Mũi.

Hige (ひげ): Râu.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 279

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here