Nhân viên bán hàng trong tiếng Nhật

0
13
- Advertisement -

Nhân viên bán hàng trong tiếng Nhật

1. Nhân viên bán hàng trong tiếng Nhật

Nhân viên bán hàng: tenin (てんいん)

Nhân viên bán hàng phải có kỹ năng giao tiếp tốt, kinh nghiệm bán hàng

 

 

2. Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến công việc bán hàng

Nesagari (値下がり): Giảm giá.

Zaiko (在庫): Tồn kho.

Hurikae (振替): Chuyển khoản.

- Advertisement -

Kaunseringu (カウンセリング): Tư vấn.

Kanjyou (勘定): Thanh toán.

3. Từ vựng tiếng Nhật về nghề nghiệp

Furiitaa フリーター: Nhân viên part-time.

Ekiin 駅員 (えきいん): Nhân viên nhà ga.

Tenin 店員 (てんいん): Nhân viên cửa hàng.

Kaisyain 会社員 (かいしゃいん): Nhân viên công ty.

Oo eru オーエル: Nữ nhân viên văn phòng.

Coumuin 公務員 (こうむいん): Công nhân viên chức.

Keibiin 警備員 (けいびいん): Bảo vệ.

Hisho 秘書 (ひしょ): Thư ký.

Haiyuu 俳優 (はいゆう): Nam diễn viên.

Joyuu 女優 (じょゆう): Nữ diễn viên.

Yakusha 役者 (やくしゃ): Diễn viên.

Eiga kantoku 映画監督 (えいがかんとく): Đạo diễn phim.

Koochi コーチ: Huấn luyện viên thể dục thể thao.

Buchou 部長 (ぶちょう): Quản lý, trưởng phòng.

Suchuwaadesu スチュワーデス: Tiếp viên hàng không.

Kisha 記者 (きしゃ): Phóng viên.

Jaanarisuto ジャーナリスト: Nhà báo.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 366

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here