Tâm trạng trong tiếng Trung

0
27
- Advertisement -

Tâm trạng trong tiếng Trung

1. Tâm trạng trong tiếng Trung

Tâm trạng: xīnqíng (心情)

2. Một số từ vựng tiếng Trung miêu tả tâm trạng

Xīngfèn (兴奋): Phấn khởi.

Gūdú (孤独): Cô đơn.

Kuàilè (快乐): Vui vẻ.

Gāoxìng (高兴): Vui vẻ, có hứng.

- Advertisement -

Kāixīn (开心): Vui vẻ.

Dānxīn (担心): Lo lắng.

Jǔsàng (沮丧): Uể oải, nản lòng.

Wúliáo (无聊): Buồn chán, vô vị.

Shēngqì (生气): Tức giận.

Jǐnzhāng (紧张): Căng thẳng, hồi hộp.

Nánguò (难过): Buồn bã.

Lèguān (乐观): Lạc quan.

Bēiguān (悲观): Bi quan.

Bēishāng (悲伤): Đau buồn.

Píláo (疲劳): Mệt mỏi.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 480

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here