Tốt bụng tiếng Hàn là gì?

0
27
- Advertisement -

Tốt bụng tiếng Hàn là gì?

Dịch nghĩa

Tốt bụng tiếng Hàn là 마음씨 좋다 (maeumssi choda). Tốt bụng là một tính từ thể hiện lòng tốt của con người, có tấm lòng bao dung, luôn sẵn sàng giúp đỡ những người xung quanh.

Một số từ vựng về tính cách của con người.

  • 마음씨 좋다 (maeumssi choda): Tốt bụng.
  • 까다롭다 (kkadarobda): Khó tính, cầu kỳ, rắc rối.
  • 다혈질이다 (dahyeoljirida): Dễ nổi nóng, gấp gáp.
  • 변덕스럽다 (byeondeokseureobda): Tính dễ thay đổi.
  • 보수적이다 (bosujeokida): Tính bảo thủ.
  • 싫증을 잘 내다 (siljeungeul jal naeda): Dễ phát chán.
  • 아기적이다 (akijeokida): Ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ cho bản thân.
  • 감성적이다 (kamseongjeokida): Nhạy cảm.
  • 털털하다 (theoltheolhada): Dễ dãi.

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here