Vết thâm trong tiếng Trung

0
106
- Advertisement -

Vết thâm trong tiếng Trung

1. Vết thâm do đâu mà có?

Vết thâm mụn được hình thành do sự tổn thương hoặc các phản ứng viêm da. Chính vì vậy khiến vùng da tổn thương bị đen sậm lại, tạo thành vết thâm mụn kém thẩm mỹ, làn da kém mịn màng.

2. Vết thâm trong tiếng Trung và những từ ngữ liên quan

Vết thâm: 淤青伤 /yū qīng shāng/

肿瘤 (zhǒngliú): Sưng tấy.

抓痕 (zhuā hén): Trầy da.

擦伤 (cāshāng): Sước da.

- Advertisement -

水疱 (shuǐpào): Mụn nước.

抽筋 (chōujīn): Chuột rút, vọp bẻ.

疥癣 (jiè xuǎn): Bị ghẻ.

感染 (gǎnrǎn): Truyền nhiễm.

水痘 (shuǐdòu): Thuỷ đậu.

疤痕 (bāhén): Sẹo, thẹo.

脓 (nóng): Vết mủ của vết thương.

流血 (liúxiě): Chảy máu.

扭伤 (niǔshāng): Bong gân.

流鼻血 (liú bíxiě): Chảy máu mũi.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here