Vô tâm trong tiếng Trung

0
96
- Advertisement -

Vô tâm trong tiếng Trung

1. Vô tâm trong tiếng Trung

Vô tâm: wu xin (无心) là tính từ để chỉ tính cách của con người, đó là không quan tâm, không màng tới hay không để ý tới những chuyện người khác thường nghĩ tới. 

Từ đồng nghĩa: hen xin (狠心), wu qing (无情)

2. Một số từ vựng tiếng Trung nói về tính cách con người

Baoshou (保守): Bảo thủ.

Rennai (忍耐): Nhẫn nại.

Lengjing (冷静): Bình tĩnh.

- Advertisement -

Beiguan (悲观): Bi quan.

Kaifang (开放): Cởi mở, thoải mái.

Yonggan (勇敢): Dũng cảm.

Neixiang (内向): Hướng nội.

Waixiang (外向): Hướng ngoại.

Xiaoqi (小气): Keo kiệt.

Leguan (乐观): Lạc quan.

Aoman (傲慢): Ngạo mạn, kiêu căng.

Baozao (暴躁): Nóng nảy.

Xixin (细心): Tỉ mỉ.

Zixin (自信): Tự tin.

Zibei (自卑): Tự ti.

Dafang (大方): Hào phóng, rộng rãi.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 366

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here