Cách nói đói bụng trong tiếng Nhật

0
56
- Advertisement -

Cách nói đói bụng trong tiếng Nhật

1. Cách nói đói bụng trong tiếng Nhật

Đói bụng:Harahetta (腹減った), Hangurii (ハングリー).

2. Những từ liên quan đến đói bụng

Onaka peko (お腹ぺこ) đói meo mốc, đói đến đau quặn bụng.

Kuufuku wo oboeru (空腹を覚える) cảm thấy đói.

Kobara wo suita (小腹を空いた) hơi đói.

Onaka ga karappo (お腹が空っぽ) bụng trống không.

- Advertisement -

Sukihara (空き腹) đói lả.

Onaka ga natteiru (お腹が鳴っている) đói đến kêu cả bụng.

Himojii omoi (ひもじい思い) cảm giác thấy đoi đói.

Himojī toki ni mazui mono nashi (ひもじい時にまずいものなし). Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

Zesshokuu (絶食) tuyệt thực, nhịn đói.

Gashi (餓死) chết đói.

Kostu no zuimade kuufuku (骨の髄まで空腹) đói đến tận xương tuỷ.

Kikin (飢饉), kiga (飢餓) nạn đói.

Kikastu (飢渇, 饑渇) đói khát do tình trạng thiếu lương thực và thiếu nước gây nên.

Kiga issou hinkonkaijo (飢餓, 掃貧困解除) xoá đói giảm nghèo.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 333

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here